stag
/stæg/ Collins ★ phổ biến #18259
“stagging” là hiện tại phân từ của stag — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hươu đực, nai đực
danh từ
“The stag roamed freely in the forest.”Con hươu đực lang thang tự do trong rừng.
Biến thể từ
stags số nhiều
stagging hiện tại phân từ
stagged quá khứ
stags ngôi 3 số ít
stagged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stag
/stæg/
danh từ
- hươu đực, nai đực
- bò đực thiến
- người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở)
- (từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông
thành ngữ
- to go stag
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi
nội động từ
- đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
Định nghĩa tiếng Anh
n. adult male deer v. attend a dance or a party without a female companion