staging
/'steidʤiɳ/
danh từ
- sự đưa một vở kịch lên sân khấu
- sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định)
- sự bắc giàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. travel by stagecoach\nn. getting rid of a stage of a multistage rocket
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. travel by stagecoach\nn. getting rid of a stage of a multistage rocket
Đang tải...