Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stalked

/stɔ:kt/
Biến thể từ stalked quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stalked

/stɔ:kt/

tính từ

  • có thân; có cuống
Định nghĩa tiếng Anh

v walk stiffly v follow stealthily or recur constantly and spontaneously to v go through (an area) in search of prey a having or growing on or from a peduncle or stalk

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...