Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stand-in

Biến thể từ stand-ins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stand-in

//

* danh từ
  • người đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho người khác; người đóng thế thân trong những cảnh nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...