Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standard procedure

Nghĩa thường dùng

quy trình tiêu chuẩn cụm từ

“It is standard procedure to check the equipment before use.”Đó là quy trình tiêu chuẩn để kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quy trình tiêu chuẩn
    • follow standard procedure: tuân theo quy trình tiêu chuẩn
    • establish standard procedure: thiết lập quy trình tiêu chuẩn

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...