Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guideline

/'gaidlain/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3064

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn, chỉ dẫn danh từ

“Follow the safety guidelines carefully.”Hãy tuân theo các hướng dẫn an toàn cẩn thận.

Biến thể từ guidelines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guideline

//

* danh từ
  • nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light line that is used in lettering to help align the letters

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...