guideline
/'gaidlain/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3064
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn, chỉ dẫn
danh từ
“Follow the safety guidelines carefully.”Hãy tuân theo các hướng dẫn an toàn cẩn thận.
Biến thể từ
guidelines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guideline
//
* danh từ- nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a light line that is used in lettering to help align the letters