Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3387

Norm

//

  • (Econ) Định mức tăng lương.+ Là mức tăng lương thông thường được xác định tại từng thời điểm trong chính sách thu nhập.
Biến thể từ norms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a standard or model or pattern regarded as typical

Gợi ý (24)

normalise ngoại động từ: thông thường hoá, bình thường hoá normotensive có huyết áp bình thường (không cao không thấp) normalisation sự thông thường hoá, sự bình thường hoá Normal distribution (Econ) Phân phối chuẩn. normal tính từ: thường, thông thường, bình thường normally phó từ: thông thường, như thường lệ normative tính từ: tiêu chuẩn normalize ngoại động từ: thông thường hoá, bình thường hoá norman tính từ: (thuộc) người Nóoc-măng normalcy danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) normality normalization danh từ: sự thông thường hoá, sự bình thường hoá normality danh từ: trạng thái thường, tính chất bình thường Normal good (Econ) Hàng hoá thông thường. Normal profits (Econ) Các khoản lợi nhuận thông thường. Normal variable (Econ) Biến thông thường. Normal equations (Econ) Các phương trình chuẩn. Normal cost pricing (Econ) 'Định giá theo chi phí định mức; Định giá theo chi phí t… Normal unemployment (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp thông thường. Normative economics (Econ) Kinh tế học chuẩn tắc. Norm following behaviour (Econ) Hành vi theo định mức lương. Normative costs of production (Econ) Các chi phí sản suất chuẩn tắc. binormal phó pháp tuyến conormal (toán học) có pháp tuyến chung abnormity danh từ: sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...