Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

standing in line

Nghĩa thường dùng

đứng xếp hàng cụm từ

“The woman is standing in line at the register.”Người phụ nữ đang đứng xếp hàng tại quầy thanh toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đứng xếp hàng
    • standing in line for tickets: đứng xếp hàng mua vé
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...