Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stanza

/'stænzə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15504

Nghĩa thường dùng

đoạn thơ, khổ thơ danh từ

“The poem is divided into several stanzas.”Bài thơ được chia thành nhiều khổ thơ.

Biến thể từ stanzas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stanza

/'stænzə/

danh từ

  • đoạn thơ, khổ thơ
  • Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...