starched
/stɑ:tʃt/ phổ biến #18589
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
starched
/stɑ:tʃt/
tính từ
- có hồ bột, hồ cứng
- (nghĩa bóng) cứng nhắc
Định nghĩa tiếng Anh
v stiffen with starch
Từ điển Anh–Việt
111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v stiffen with starch
Đang tải...