starred
/stɑ:d/ phổ biến #43227
Biến thể từ
starred quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
starred
//
* tính từ- đầy sao
- trang trí bằng sao
- là ngôi sao điện ảnh; kịch
Định nghĩa tiếng Anh
v feature as the star v be the star in a performance v mark with an asterisk s marked with an asterisk