Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

startling

/'stɑ:tliɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7406

Nghĩa thường dùng

gây ngạc nhiên, bất ngờ tính từ

“The startling news shocked everyone in the room.”Tin tức gây sửng sốt đã làm cho mọi người trong phòng đều bất ngờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

startling

/'stɑ:tliɳ/

tính từ

  • làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
    • startling discovery: sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...