startling
/'stɑ:tliɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7406
Nghĩa thường dùng
gây ngạc nhiên, bất ngờ
tính từ
“The startling news shocked everyone in the room.”Tin tức gây sửng sốt đã làm cho mọi người trong phòng đều bất ngờ.
Biến thể từ
startling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
startling
/'stɑ:tliɳ/
tính từ
- làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
- startling discovery: sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt
Định nghĩa tiếng Anh
s. so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm