Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #7406

startling

/'stɑ:tliɳ/

tính từ

  • làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
    • startling discovery: sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. so remarkably different or sudden as to cause momentary shock or alarm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...