statistic
/stә'tistik/ Collins ★★★ phổ biến #9631
Nghĩa thường dùng
số liệu thống kê
danh từ
“These statistics reveal a worrying trend.”Những số liệu thống kê này tiết lộ một xu hướng đáng lo ngại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
statistic
//
- (thống kê) thống kê
- auxiliary s. thống kê
- chi square s. thống kê binh phương
- classification s. thống kê để phân loại
- distribution-free s. thống kê phi tham số
- inefficient s. thống kê vô hiệu
- sufficient s. thống kê đủ
- systematic s. thống kê hệ thống
- test s. thống kê kiểm định
Định nghĩa tiếng Anh
n. a datum that can be represented numerically