Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statistic

/stә'tistik/ Collins ★★★ phổ biến #9631

Nghĩa thường dùng

số liệu thống kê danh từ

“These statistics reveal a worrying trend.”Những số liệu thống kê này tiết lộ một xu hướng đáng lo ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statistic

//

  • (thống kê) thống kê
  • auxiliary s. thống kê
  • chi square s. thống kê binh phương
  • classification s. thống kê để phân loại
  • distribution-free s. thống kê phi tham số
  • inefficient s. thống kê vô hiệu
  • sufficient s. thống kê đủ
  • systematic s. thống kê hệ thống
  • test s. thống kê kiểm định
Định nghĩa tiếng Anh

n. a datum that can be represented numerically

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...