statistical
/stə'tistik/ Collins ★★ phổ biến #4292
Nghĩa thường dùng
thống kê
tính từ
“Statistical analysis is important in research.”Phân tích thống kê rất quan trọng trong nghiên cứu.
Trái nghĩa
anecdotalqualitative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
statistical
/stə'tistik/
tính từ
- (thuộc) thống kê
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to statistics