Từ điển Anh–Việt

111.738 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statistical

/stə'tistik/ Collins ★★ phổ biến #4292

Nghĩa thường dùng

thống kê tính từ

“Statistical analysis is important in research.”Phân tích thống kê rất quan trọng trong nghiên cứu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statistical

/stə'tistik/

tính từ

  • (thuộc) thống kê
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to statistics

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...