Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statute

/'stætju:t/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #4153

Nghĩa thường dùng

đạo luật danh từ

“The statute was enacted to protect consumer rights.”Đạo luật đã được ban hành để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

Biến thể từ statutes số nhiều
Đồng nghĩa lawregulationdecree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statute

/'stætju:t/

danh từ

  • đạo luật
  • quy chế, chế độ
    • University statutes: quy chế đại học
  • (kinh thánh) luật thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n an act passed by a legislative body s enacted by a legislative body

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...