stay afloat for
/steɪ əˈfloʊt fɔr/
Nghĩa thường dùng
giữ cho nổi trên mặt nước
cụm từ
“He had to learn how to stay afloat while swimming in the deep end of the pool.”Anh ấy phải học cách giữ cho nổi khi bơi ở phần sâu của bể bơi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giữ cho nổi trên mặt nước
- stay afloat financially: duy trì tình trạng tài chính ổn định
- stay afloat in a conversation: duy trì cuộc trò chuyện
- duy trì trạng thái nổi