Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay afloat for

/steɪ əˈfloʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

giữ cho nổi trên mặt nước cụm từ

“He had to learn how to stay afloat while swimming in the deep end of the pool.”Anh ấy phải học cách giữ cho nổi khi bơi ở phần sâu của bể bơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giữ cho nổi trên mặt nước
    • stay afloat financially: duy trì tình trạng tài chính ổn định
    • stay afloat in a conversation: duy trì cuộc trò chuyện
  • duy trì trạng thái nổi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...