submerge
/səb'mə:dʤ/
ngoại động từ
- dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước
- làm ngập nước, làm lụt
nội động từ
- lặn (tàu ngầm...)
thành ngữ
- the submerged tenth
- tầng lớp cùng khổ trong xã hội
Biến thể từ
submerged quá khứ phân từ
submerging hiện tại phân từ
submerged quá khứ
submerges ngôi 3 số ít
submerges số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. sink below the surface; go under or as if under water\nv. cover completely or make imperceptible\nv. put under water