Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

submerge

/səb'mə:dʤ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11140

Nghĩa thường dùng

đi xuống dưới nước động từ

“The submarine will submerge to avoid detection.”Tàu ngầm sẽ lặn để tránh bị phát hiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

submerge

/səb'mə:dʤ/

ngoại động từ

  • dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước
  • làm ngập nước, làm lụt

nội động từ

  • lặn (tàu ngầm...)

thành ngữ

  1. the submerged tenth
    • tầng lớp cùng khổ trong xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

v. sink below the surface; go under or as if under water v. cover completely or make imperceptible v. put under water

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...