Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stay-at-home mom

Nghĩa thường dùng

bà mẹ nội trợ (người mẹ ở nhà chăm sóc con cái và gia đình thay vì đi làm) danh từ

“She decided to become a stay-at-home mom after her first child was born.”Cô ấy quyết định trở thành bà mẹ nội trợ sau khi đứa con đầu lòng chào đời.

Trái nghĩa working mom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bà mẹ nội trợ (người mẹ ở nhà chăm sóc con cái và gia đình thay vì đi làm)
    • a stay-at-home mom: một bà mẹ nội trợ
    • stay-at-home mom life: cuộc sống của bà mẹ nội trợ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...