stay-at-home mom
Nghĩa thường dùng
bà mẹ nội trợ (người mẹ ở nhà chăm sóc con cái và gia đình thay vì đi làm)
danh từ
“She decided to become a stay-at-home mom after her first child was born.”Cô ấy quyết định trở thành bà mẹ nội trợ sau khi đứa con đầu lòng chào đời.
Đồng nghĩa
homemakerhousewifefull-time momSAHM
Trái nghĩa
working mom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bà mẹ nội trợ (người mẹ ở nhà chăm sóc con cái và gia đình thay vì đi làm)
- a stay-at-home mom: một bà mẹ nội trợ
- stay-at-home mom life: cuộc sống của bà mẹ nội trợ