homemaker
/ˈhoʊmˌmeɪkər/
Nghĩa thường dùng
người nội trợ, người quản lý việc nhà
danh từ
“After retiring, he became a full-time homemaker.”Sau khi nghỉ hưu, anh ấy trở thành người nội trợ toàn thời gian.
Biến thể từ
homemakers số nhiều
Trái nghĩa
breadwinnercareer person
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người nội trợ, người quản lý việc nhà
- full-time homemaker: người nội trợ toàn thời gian
- homemaker duties: nhiệm vụ nội trợ