Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stayer

/'steiə/ phổ biến #40547
Biến thể từ stayers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stayer

/'steiə/

danh từ

  • người ru rú xó nhà
  • người dai sức; ngựa dai sức (trong cuộc đua)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person or other animal having powers of endurance or perseverance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...