Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

staying

/'steiiŋ/ phổ biến #34811

Nghĩa thường dùng

ở lại động từ

“They are staying at a hotel near the beach.”Họ đang ở lại một khách sạn gần bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

staying

//

* danh từ
  • sự chống đỡ; chằng; nén
Định nghĩa tiếng Anh

v stay the same; remain in a certain state v stay put (in a certain place); we are not moving to Cincinnati" v dwell v continue in a place, position, or situation v remain behind v stop or halt v stay behind v hang on during a trial of endurance v stop a judicial process v fasten with stays v overcome or allay

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...