Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

steed

/sti:d/

Nghĩa thường dùng

ngựa; chiến mã danh từ

“The knight rode his noble steed into battle.”Hiệp sĩ cưỡi chiến mã cao quý của mình vào trận chiến.

Biến thể từ steeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

steed

/sti:d/

danh từ

  • (văn học), (thơ ca) ngựa; chiến mã
Định nghĩa tiếng Anh

n. (literary) a spirited horse for state or war

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...