stellar
/'stelə/ TOEFLGRE phổ biến #7902
Nghĩa thường dùng
xuất sắc vượt trội, ấn tượng mạnh (nghĩa bóng từ 'thuộc về ngôi sao')
tính từ
“The new hire had a stellar academic background.”Nhân viên mới có nền tảng học thuật xuất sắc vượt trội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stellar
/'stelə/
tính từ
- (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú
- hình sao, có hình sao
- xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao
- chính
- the stellar role in a play: vai chính trong một vở kịch
Định nghĩa tiếng Anh
a. being or relating to or resembling or emanating from stars