Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stellar

/'stelə/ TOEFLGRE phổ biến #7902

Nghĩa thường dùng

xuất sắc vượt trội, ấn tượng mạnh (nghĩa bóng từ 'thuộc về ngôi sao') tính từ

“The new hire had a stellar academic background.”Nhân viên mới có nền tảng học thuật xuất sắc vượt trội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stellar

/'stelə/

tính từ

  • (thuộc) sao, (thuộc) tinh tú
  • hình sao, có hình sao
  • xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao
  • chính
    • the stellar role in a play: vai chính trong một vở kịch
Định nghĩa tiếng Anh

a. being or relating to or resembling or emanating from stars

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...