stemmed
/'stemd/ phổ biến #26203
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stemmed
/'stemd/
tính từ
- có thân; có cuống, có cọng
- có chân (cốc...)
- bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a stem or stems or having a stem as specified; often used in combination s. having the stem removed