Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stemmed

/'stemd/ phổ biến #26203
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stemmed

/'stemd/

tính từ

  • có thân; có cuống, có cọng
  • có chân (cốc...)
  • bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a stem or stems or having a stem as specified; often used in combination s. having the stem removed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...