Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #26203

stemmed

/'stemd/

tính từ

  • có thân; có cuống, có cọng
  • có chân (cốc...)
  • bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a stem or stems or having a stem as specified; often used in combination\ns. having the stem removed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...