Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

stepped in

cụm từ

  • can thiệp, tham gia để giúp đỡ hoặc giải quyết tình huống
    • step in to help: can thiệp để giúp đỡ
    • step in and take control: can thiệp và nắm quyền kiểm soát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...