Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2786

withdraw

/wi 'dr :/

ngoại động từ withdrew; withdrawn

  • rút, rút khỏi
    • to withdraw the hand from the pocket: rút tay ra khỏi túi
  • rút, rút lui
    • to withdraw troops from a position: rút quân khỏi một vị trí
    • to withdraw a sum of money: rút một số tiền ra
    • to withdraw a child from school: cho một đứa bé thôi học
  • rút, rút lại
    • to withdraw an accusation: rút một lời tố cáo
  • (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
    • to withdraw an order: huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
  • kéo (màn)

nội động từ

  • rút lui (khỏi một ni)
    • after dinner they withdrew: sau bữa com họ rút lui
  • (quân sự) rút quân
  • ra, rút ra
    • to withdraw from a society: rút ra khỏi một hội
Đồng nghĩa retreatremovepullrecall
Trái nghĩa advancedepositinsert
Định nghĩa tiếng Anh

v. pull back or move away or backward\nv. remove (a commodity) from (a supply source)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...