Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #18971

intercede

/,intə'si:d/

nội động từ

  • can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm
  • làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)
Đồng nghĩa mediateintervenearbitrate
Trái nghĩa ignoreabandon
Định nghĩa tiếng Anh

v. act between parties with a view to reconciling differences

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...