sticky
/'stiki/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6495
Nghĩa thường dùng
dính
tính từ
“The sticky situation required careful handling.”Tình huống dính líu yêu cầu xử lý cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sticky
/'stiki/
tính từ
- dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp
- khó tính, khó khăn (tính nết)
- to be very sticky about something: làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
- hết sức khó chịu, rất đau đớn
- to come to a sticky end: chết một cách rất đau đớn
- nóng và ẩm nồm (thời tiết)
Định nghĩa tiếng Anh
s. moist as with undried perspiration and with clothing sticking to the body s. covered with an adhesive material