Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stifling

/'staifliɳ/ Collins ★ phổ biến #21175

Nghĩa thường dùng

ngột ngạt (nóng khó thở) tính từ

“The stifling heat in the crowded market made everyone tired.”Cái nóng ngột ngạt trong khu chợ đông khiến ai cũng mệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stifling

/'staifliɳ/

tính từ

  • ngột ngạt, khó thở
    • stifling weather: thời tiết ngột ngạt
Định nghĩa tiếng Anh

n forceful prevention; putting down by power or authority v conceal or hide v smother or suppress v impair the respiration of or obstruct the air passage of v be asphyxiated; die from lack of oxygen s characterized by oppressive heat and humidity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...