Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storage annex

Nghĩa thường dùng

kho chứa danh từ

“The company decided to expand its operations by adding a storage annex.”Công ty quyết định mở rộng hoạt động bằng cách thêm một kho chứa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kho chứa
    • storage facility: cơ sở lưu trữ
    • warehouse annex: phụ kho
  • phần mở rộng của kho
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...