Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storage room

/ˈstɔːrɪdʒ ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng lưu trữ danh từ

“We need to clean out the storage room to make space for new items.”Chúng ta cần dọn dẹp phòng lưu trữ để tạo không gian cho những món đồ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phòng lưu trữ
    • storage room for supplies: phòng lưu trữ đồ dùng
  • kho chứa

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...