Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stored

/stɔrd/ phổ biến #13759

Nghĩa thường dùng

lưu trữ động từ

“The data is stored on a secure server.”Dữ liệu được lưu trữ trên một máy chủ an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stored

//

* tính từ
  • được tích trữ; bảo quản
Định nghĩa tiếng Anh

v keep or lay aside for future use v find a place for and put away for storage

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...