Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storylines

/ˈstɔːrilaɪnz/

Nghĩa thường dùng

cốt truyện danh từ

“The author skillfully weaves together multiple storylines to create a rich narrative.”Tác giả khéo léo kết hợp nhiều cốt truyện để tạo ra một câu chuyện phong phú.

Biến thể từ storylines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cốt truyện
    • develop storylines: phát triển cốt truyện
    • multiple storylines: nhiều cốt truyện
  • dòng sự kiện trong một câu chuyện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...