Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straightforward

/'streit'fɔ:wəd/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6187

Nghĩa thường dùng

thẳng thắn, đơn giản tính từ

“The solution is straightforward.”Giải pháp thẳng thắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straightforward

/'streit'fɔ:wəd/

tính từ

  • thành thật, thẳng thắn; cởi mở
  • không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. free from ambiguity s. pointed directly ahead

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...