Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streaming

/'stri:miŋ/ phổ biến #27370

Nghĩa thường dùng

truyền phát trực tuyến danh từ

“Music streaming replaced CD sales.”Truyền phát nhạc trực tuyến thay thế doanh số CD.

Trái nghĩa downloading
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

streaming

//

* danh từ
  • sự xếp học sinh vào các lớp theo năng lực
  • chính sách xếp học sinh vào các lớp theo năng lực
Định nghĩa tiếng Anh

a. exuding a bodily fluid in profuse amounts s. (computer science) using or relating to a form of continuous tape transport; used mainly to provide backup storage of unedited data

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...