streaming
/'stri:miŋ/ phổ biến #27370
Nghĩa thường dùng
truyền phát trực tuyến
danh từ
“Music streaming replaced CD sales.”Truyền phát nhạc trực tuyến thay thế doanh số CD.
Biến thể từ
streaming hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
online broadcastingwebcasting
Trái nghĩa
downloading
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
streaming
//
* danh từ- sự xếp học sinh vào các lớp theo năng lực
- chính sách xếp học sinh vào các lớp theo năng lực
Định nghĩa tiếng Anh
a. exuding a bodily fluid in profuse amounts s. (computer science) using or relating to a form of continuous tape transport; used mainly to provide backup storage of unedited data