Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stressful

IELTSCollins ★ phổ biến #7158

Nghĩa thường dùng

căng thẳng tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stressful

//

* tính từ
  • gây ra căng thẳng
Định nghĩa tiếng Anh

s extremely irritating to the nerves

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...