Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stripe

/straip/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6292

Nghĩa thường dùng

sọc (trên vải) danh từ

“His shirt has blue and white stripes.”Áo của anh ấy có sọc xanh trắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stripe

/straip/

danh từ

  • sọc, vằn
    • black with a red stripe: đen có đường sọc đỏ
  • (quân sự) quân hàm, lon
    • to get a stripe: được đề bạt, được thăng cấp
    • to lose a stripe: bị hạ cấp
  • (số nhiều) (thông tục) con hổ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại
    • a man of that stripe: người loại ấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of braid, usually on the sleeve, indicating military rank or length of service n. a kind or category n. a narrow marking of a different color or texture from the background v. mark with stripes

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...