stripe
/straip/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6292
Nghĩa thường dùng
sọc (trên vải)
danh từ
“His shirt has blue and white stripes.”Áo của anh ấy có sọc xanh trắng.
Biến thể từ
stripes số nhiều
striped quá khứ phân từ
striping hiện tại phân từ
striped quá khứ
stripes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stripe
/straip/
danh từ
- sọc, vằn
- black with a red stripe: đen có đường sọc đỏ
- (quân sự) quân hàm, lon
- to get a stripe: được đề bạt, được thăng cấp
- to lose a stripe: bị hạ cấp
- (số nhiều) (thông tục) con hổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) loại
- a man of that stripe: người loại ấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of braid, usually on the sleeve, indicating military rank or length of service n. a kind or category n. a narrow marking of a different color or texture from the background v. mark with stripes