Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

striped

/'straipt/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #8125

Nghĩa thường dùng

kẻ sọc tính từ

“He often wears a blue-and-white striped shirt to work.”Anh ấy hay mặc áo sơ mi kẻ sọc xanh-trắng đi làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

striped

/'straipt/

tính từ

  • có sọc, có vằn
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked or decorated with stripes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...