Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stripped

/stript/ phổ biến #17184
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stripped

//

* tính từ
  • trần trụi; trơ
  • đã tách thành hai phần nhẹ (dầu mỡ)
  • đã tháo khuôn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having only essential or minimal features s. with clothing stripped off

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...