stripped
/stript/ phổ biến #17184
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stripped
//
* tính từ- trần trụi; trơ
- đã tách thành hai phần nhẹ (dầu mỡ)
- đã tháo khuôn
Định nghĩa tiếng Anh
s. having only essential or minimal features s. with clothing stripped off