Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stroll

/stroul/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5880

Nghĩa thường dùng

cuộc đi dạo thong thả danh từ

“After dinner we went for a stroll along the shore.”Sau bữa tối chúng tôi đi dạo một vòng dọc bờ biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stroll

/stroul/

danh từ

  • sự đi dạo, sự đi tản bộ
    • to take a stroll; to go for a stroll: đi dạo, đi tản bộ

nội động từ

  • đi dạo, đi tản bộ
  • đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong (gánh hát)

ngoại động từ

  • đi dạo
    • to stroll the streets: đi dạo ở ngoài phố
  • đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp
    • to stroll the country: đi biểu diễn ở nông thôn, đi hát rong khắp nơi ở nông thôn
    • a strolling company: một gánh hát lưu động
Định nghĩa tiếng Anh

v. walk leisurely and with no apparent aim

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...