stroll
Nghĩa thường dùng
“After dinner we went for a stroll along the shore.”Sau bữa tối chúng tôi đi dạo một vòng dọc bờ biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stroll
/stroul/
danh từ
- sự đi dạo, sự đi tản bộ
- to take a stroll; to go for a stroll: đi dạo, đi tản bộ
nội động từ
- đi dạo, đi tản bộ
- đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong (gánh hát)
ngoại động từ
- đi dạo
- to stroll the streets: đi dạo ở ngoài phố
- đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp
- to stroll the country: đi biểu diễn ở nông thôn, đi hát rong khắp nơi ở nông thôn
- a strolling company: một gánh hát lưu động
Định nghĩa tiếng Anh
v. walk leisurely and with no apparent aim