stucco
/'stʌkou/ phổ biến #12683
“stuccoing” là hiện tại phân từ của stucco — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
stuccoing hiện tại phân từ
stuccoed quá khứ
stuccos ngôi 3 số ít
stuccoed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stucco
/'stʌkou/
danh từ, số nhiều stuccoes
- vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...)
ngoại động từ
- trát bằng vữa xtucô
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plaster now made mostly from Portland cement and sand and lime; applied while soft to cover exterior walls or surfaces v. decorate with stucco work v. coat with stucco