Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

studious

/'stju:djəs/ phổ biến #23387

Nghĩa thường dùng

chăm học, siêng học tính từ

“She is a studious student who always completes her assignments on time.”Cô ấy là một học sinh chăm học, luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

studious

/'stju:djəs/

tính từ

  • chăm học, siêng học
  • chăm lo, sốt sắng
    • studious to do something: chăm lo làm việc gì
  • cẩn trọng, có suy nghĩ
  • cố tình, cố ý
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by care and effort

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...