studious
/'stju:djəs/ phổ biến #23387
Nghĩa thường dùng
chăm học, siêng học
tính từ
“She is a studious student who always completes her assignments on time.”Cô ấy là một học sinh chăm học, luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
studious
/'stju:djəs/
tính từ
- chăm học, siêng học
- chăm lo, sốt sắng
- studious to do something: chăm lo làm việc gì
- cẩn trọng, có suy nghĩ
- cố tình, cố ý
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by care and effort