studious
/'stju:djəs/
tính từ
- chăm học, siêng học
- chăm lo, sốt sắng
- studious to do something: chăm lo làm việc gì
- cẩn trọng, có suy nghĩ
- cố tình, cố ý
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by care and effort
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. marked by care and effort
Đang tải...