Từ điển Anh–Việt

111.741 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stumble upon

/ˈstʌmbl əˈpɑːn/

Nghĩa thường dùng

tình cờ phát hiện thành ngữ

“I stumbled upon an old friend while walking in the park.”Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ khi đi dạo trong công viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • tình cờ phát hiện
    • stumble upon a solution: tình cờ phát hiện ra giải pháp
    • stumble upon an interesting book: tình cờ gặp một cuốn sách thú vị
  • tình cờ gặp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...