Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stunted

/'stʌntid/ phổ biến #16864
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stunted

//

* tính từ
  • bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc
Định nghĩa tiếng Anh

v check the growth or development of v perform a stunt or stunts s inferior in size or quality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...