Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subdue

/səb'dju:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12577

Nghĩa thường dùng

chinh phục, làm dịu lại động từ

“They tried to subdue the rebellion.”Họ đã cố gắng chinh phục cuộc nổi dậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subdue

/səb'dju:/

ngoại động từ

  • chinh phục, khuất phục; nén
    • to subdue nature: chinh phục thiên nhiên
    • to subdue one's enemy: chinh phục kẻ thù
    • to subdue one's passions: nén dục vọng của mình
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi
    • subdued light: ánh sáng dịu
    • subdued manners: cách cư xử dịu dàng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)
Định nghĩa tiếng Anh

v put down by force or intimidation v to put down by force or authority v hold within limits and control v get on top of; deal with successfully v make subordinate, dependent, or subservient v correct by punishment or discipline

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...