Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subdued

/sәb'dju:d/ GRECollins ★ phổ biến #11208

Nghĩa thường dùng

Khuất phục danh từ

“The atmosphere at the event was subdued, which made it feel more intimate and personal.”Bầu không khí tại sự kiện rất khuất phục, điều này khiến nó trở nên thân mật và cá nhân hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subdued

//

* tính từ
  • dịu; khẽ
  • thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh

s. quieted and brought under control

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...