subhabitats
/ˈsʌbˌhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
môi trường sống phụ (môi trường sống nhỏ hơn trong một môi trường sống lớn)
danh từ
“The researchers studied the subhabitats within the coral reef to understand species distribution.”Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các môi trường sống phụ trong rạn san hô để hiểu sự phân bố của các loài.
Biến thể từ
subhabitats số nhiều
Đồng nghĩa
microhabitatsnicheshabitat types
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- môi trường sống phụ (môi trường sống nhỏ hơn trong một môi trường sống lớn)
- subhabitats of the forest: các môi trường sống phụ của khu rừng
- different subhabitats: các môi trường sống phụ khác nhau
- occupy subhabitats: chiếm giữ các môi trường sống phụ
- nơi cư trú phụ (nơi ở thứ yếu của một loài)