subjective
/səb'dʤektiv/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #5947
Nghĩa thường dùng
chủ quan
tính từ
“Her opinion on the movie was very subjective.”Ý kiến của cô về bộ phim rất chủ quan.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subjective
/səb'dʤektiv/
tính từ
- chủ quan
- (thông tục) tưởng tượng
- (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ cách
Định nghĩa tiếng Anh
a. taking place within the mind and modified by individual bias