Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

subjective

/səb'dʤektiv/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #5947

Nghĩa thường dùng

chủ quan tính từ

“Her opinion on the movie was very subjective.”Ý kiến của cô về bộ phim rất chủ quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

subjective

/səb'dʤektiv/

tính từ

  • chủ quan
  • (thông tục) tưởng tượng
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ cách
Định nghĩa tiếng Anh

a. taking place within the mind and modified by individual bias

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...