succinct
/sək'siɳkt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #19254
Nghĩa thường dùng
súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ
tính từ
“Please give a succinct summary of the findings.”Hãy tóm tắt súc tích các kết quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
succinct
/sək'siɳkt/
tính từ
- ngắn gọn, cô đọng
Định nghĩa tiếng Anh
s briefly giving the gist of something