Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

succinct

/sək'siɳkt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #19254

Nghĩa thường dùng

súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ tính từ

“Please give a succinct summary of the findings.”Hãy tóm tắt súc tích các kết quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

succinct

/sək'siɳkt/

tính từ

  • ngắn gọn, cô đọng
Định nghĩa tiếng Anh

s briefly giving the gist of something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...