succulent
/'sʌkjulənt/ Collins ★ phổ biến #16797
Nghĩa thường dùng
Ngọt nước và mềm; ngon miệng.
tính từ
“The steak was perfectly cooked and succulent.”Bít tết được nấu hoàn hảo và rất ngon.
Biến thể từ
succulents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
succulent
/'sʌkjulənt/
tính từ
- ngon, bổ (thức ăn)
- hay, ý tứ dồi dào (văn)
- (thực vật học) tính chất mọng nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plant adapted to arid conditions and characterized by fleshy water-storing tissues that act as water reservoirs